Trang chủ » Châu Úc » Du Học Úc » Học Bổng Du Học Úc » CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN VÀ HỌC BỔNG LÊN ĐẾN 90% CỦA TRƯỜNG SP JAIN SCHOOL OF GLOBAL MANAGEMENT

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN VÀ HỌC BỔNG LÊN ĐẾN 90% CỦA TRƯỜNG SP JAIN SCHOOL OF GLOBAL MANAGEMENT

Có gì đặc biệt tại SP Jain School of Global Management? Cùng HISA tìm hiểu những điều đặc biệt từ SP Jain nhé, bên cạnh học bổng khủng lên đến 90%, bạn sẽ bất ngờ với những gì SP Jain mang lại đấy. 

Tại sao chọn học tại trường SP Jain School of Global Management? 

  • Là trường kinh doanh của Úc với các campus tại Dubai, Singapore, Sydney và Mumbai
  • Được xếp hạng cao trong những bảng đánh giá ranking tốt nhất thế giới như Forbes, Financial Times, Economist and Times Higher Education– Wall Street Journal
  • Là một trong những tiên phong trong chương trình cử nhân và thạc sĩ tại 3 thành phố

Xếp hạng dành cho trường SP Jain

  • #4 IN THE WORLD
    • Times Higher Education – Wall Street
    • Journal 1-year MBAs (2018-19)
  • WORLD’S TOP 20
    • Forbes Best International 1-year MBAs (2013-19)
  • WORLD’S TOP 100
    • The Economist Full-time MBA Rankings (2015)
  • #1 IN DUBAI
    • Global Brands Magazine (UK) (2015)
  • #1 IN THE UAE
    • Nielsen MBA Salary Audit Report (2014)
  • WORLD’S TOP 100
    • Financial Times Global MBA Rankings (2011 & 2012)

Sp jain

Các chương trình cử nhân tại trường SP Jain School

Ba. Business Administration (BBA) – Quản Trị Kinh Doanh – Chuyên ngành Tài Chính/ Marketing/ Khởi nghiệp sẽ được chọn vào năm 3

Ba. Business Communication (BBC)

Ba. Economics (BEC)

Ba. Data Science (BDS)

Chương trình cử nhân ngành kinh doanh (BBA/ BBC/ BEC) Ba. Data Science
Địa điểm học BBA: Học tại Singapore – Dubai – Sydney

BBC/ BEC: Học tại Singapore/ Mumbai (Năm 1) – Sydney (2 năm cuối)

Sinh viên chọn năm 1 tại Sydney hoặc Mumbai

2 năm cuối học tại Sydney

Liệu bạn có phù hợp? Nếu bạn yêu thích ngành kinh doanh, truyền thông, marketing, tài chính, kinh tế học, Thống kê, Phân tích và Khởi nghiệp Nếu bạn là sinh viên giỏi

Yêu thích khoa học máy tính và có nguyện vọng làm việc trong các lĩnh vực đang cần nhân tài trên thế giới như Soflware engineering, Clound engineering, Chuyên gia về Machine Learning, Developer và Data Analyst, Data Mining, Big Data

Yêu cầu đầu vào Pass bài thi aptitude test + Essay test  của SP Jain.

IELTS 6.0 (Nếu chọn BBA/ BEC)– 6.5 (Chương trình BBC)

Interview với Head of Admission

Pass bài thi aptitude test + Essay test  của SP Jain.

Math test

IELTS 6.0

Interview với BDS Program Director

Test mẫu tham khảo tại https://www.spjain.org/programs/undergraduate/entrance-test
Học bổng từ 10 % – 90% học phí – Tiêu chí đánh giá Thành tích học tập

Thành tích hoạt động ngoại khóa

Interview performance của sinh viên

Tiêu chí như ngành kinh doanh.

Nếu bạn có SAT 1400+ và là sinh viên nữ, học bổng sẽ được ưu tiên.

Điều thú vị khi học tại SP Jain? Tốt nghiệp với Bằng đại học Úc. Được ở lại Úc 2 năm sau khi tốt nghiệp.

Chương trình được công nhận bởi ACCA và CFA. Giúp bạn tiết kiệm chi phí khi thi những kỳ thi chuyên ngành khi ra trường.  

Lớp học nhỏ, giảng viên đến từ các quốc gia khác nhau và biết rõ sinh viên của mình.

Chương trình học tại 2- 3 quốc gia khác nhau, cho phép bạn hiểu kinh doanh ở góc độ bản địa.

Thực tập trong thời gian học tại Singapore – Dubai và Sydney.

 

 

Tốt nghiệp với Bằng đại học Úc. Được ở lại Úc 2 năm sau khi tốt nghiệp.

Cơ hội nghề nghiệp TRIỂN VỌNG do nhu cầu nhân lực chưa đáp ứng.

Chương trình đào tạo của SP Jain sẽ kết hợp giữa Computer Science, Computer Science Advanced, Toán và Thống Kê, giúp bạn xây những những kỹ năng cho lĩnh vực này.

Nội dung chương trình sử dụng bản mới nhất trên toàn thế giới

Giảng viên đầu ngành trong lĩnh vực, và được đánh giá ở mức điểm 9.0+ về mức độ tạo hứng thú và thử thách ở những môn học được xem là khô khan như Toán.  

Học phí và chi phí của chương trình cử nhân QUẢN TRỊ KINH DOANH BBA – 4 năm

  Academic year     2020 – 2021            
  Singapore     USD
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver 95% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 2 10250 9225 7687.5 5125 4100 3075 2050 1537.5 1025 512.5
Tuition Fees -Sem 1 10250 9225 7687.5 5125 4100 3075 2050 1537.5 1025 512.5
Books,course materials, out of classroom activities 1500 1900 1900 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500
SG Visa charges 200  200 200  200 200 200 200 200 200 200
Insurance charges 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300
TOTAL 25000 23150 20075 14750 12700 10650 8600 7575 6550 5525
              537 triệu               466 triệu                       342triệu               294,640,000                247triệu                200triệu                176 triệu  152 triệu  128triệu 

 

 Sydney Academic year

 

 

2022 – 2023

         
 USD Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 11250 10125 8437.5 5625 4500 3375 2250 1687.5 1125
Tuition Fees -Sem 2 11250 10125 8437.5 5625 4500 3375 2250 1687.5 1125
Books, course materials, out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
*Australian Visa charges(at actuals)                  
**Insurance charges 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100
TOTAL 28000 25750 22375 16750 14500 12250 10000 8875 7750
598 triệu  519 triệu  389 triệu 337 triệu 284 triệu 232 triệu 206 triệu 180 triệu

 

 Sydney Academic year

 

 

2023 – 2024

         
 USD Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 11750 10575 8812.5 5875 4700 3525 2350 1762.5 1175
Tuition Fees -Sem 2 11750 10575 8812.5 5875 4700 3525 2350 1762.5 1175
Out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
TOTAL 27900 25550 22025 16150 13800 11450 9100 7925 6750
            592,760,000              510,980,000                    374,680,000            320,160,000              265,640,000            211,120,000          183,860,000              156,600,000 

Học phí và chi phí của chương trình Cử nhân Kinh tế học/ Truyền Thông Doanh nghiệp – 3 năm

Academic year       2020-21            
  Singapore

 

  USD
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 10250 9225 7687.5 5125 4100 3075 2562.5 2050 1537.5 1025
Tuition Fees -Sem 2 10250 9225 7687.5 5125 4100 3075 2562.5 2050 1537.5 1025
Books, course materials, out of classroom activities 1500 1900 1900 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500
Singapore Visa charges 200 200  200  200 200 200 200 200 200 200
Insurance charges  300 300 300 300 300 300 300 300 300 300
TOTAL 25000 23150 20075 14750 12700 10650 9625 8600 7575 6550
580triệu 537 triệu 466 triệu 342 triệu 295 triệu 247 triệu 224 triệu 200 triệu 176 triệu 152 triệu
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 10750 9675 8062.5 5375 4300 3225 2687.5 2150 1612.5 1075
Tuition Fees -Sem 2 10750 9675 8062.5 5375 4300 3225 2687.5 2150 1612.5 1075
Books, course materials, out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
Visa charges                    
**Insurance charges 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100 1100
TOTAL 27000 24850 21625 16250 14100 11950 10875 9800 8725 7650
627triệu 577 triệu 501 triệu 377 triệu 327 triệu 277 triệu 252 triệu 228 triệu 203 triệu 178 triệu
Academic year

 

   

2022- 2023

           
  Sydney     USD            
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 11375 10237.5 8531.25 5687.5 4550 3412.5 2843.75 2275 1706.25 1137.5
Tuition Fees -Sem 2 11375 10237.5 8531.25 5687.5 4550 3412.5 2843.75 2275 1706.25 1137.5
Books,course materials,out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
Australian Visa charges(at actuals)                    
**Insurance charges   0 0              
TOTAL 27150 24875 21462.5 15775 13500 11225 10087.5 8950 7812.5 6675
  630triệu 577 triệu 498 triệu 366 triệu  313 triệu  261 triệu 234 triệu 208 triệu 181 triệu 155 triệu

Học phí và chi phí của chương trình Cử nhân khoa học dữ liệu (BA. Data Science)

Academic year      

2020 -21

           
  Sydney     USD
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 10750 9675 8062.5 5375 4300 3225 2687.5 2150 1612.5 1075
Tuition Fees -Sem 2 10750 9675 8062.5 5375 4300 3225 2687.5 2150 1612.5 1075
Books, course materials, out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
Australian Visa charges                    
Insurance charges (3 years) 1650 1650 1650 1650 1650 1650 1650 1650 1650 1650
TOTAL 27550 25400 22175 16800 14650 12500 11425 10350 9275 8200
640triệu 589 triệu 515 triệu 390 triệu 340 triệu 290 triệu 265 triệu 240 triệu 215 triệu 190 triệu
Academic year      

2021- 2022

           
  Sydney     USD
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 11000 9900 8250 5500 4400 3300 2750 2200 1650 1100
Tuition Fees -Sem 2 11000 9900 8250 5500 4400 3300 2750 2200 1650 1100
Books, course materials, out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
TOTAL 26400 24200 20900 15400 13200 11000 9900 8800 7700 6600
612.5triệu 562 triệu 485 triệu 358 trieu 307 triệu 256 triệu 230 triệu 204 triệu 179trieu 153 triệu
Academic year       2022- 2023            
  Sydney     USD            
  Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 1 11250 10125 8437.5 5625 4500 3375 2812.5 2250 1687.5 1125
Tuition Fees -Sem 2 11250 10125 8437.5 5625 4500 3375 2812.5 2250 1687.5 1125
Books, course materials, out of classroom activities 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900 1900
TOTAL 26900 24650 21275 15650 13400 11150 10025 8900 7775 6650
  625 triệu  572 triệu 494 triệu 364 triệu 311 triệu 259 triệu 233 triệu 207 triệu 181 triệu 155 triệu

Bạn yêu thích ngành học nào của SP Jain School of Global Management, liên hệ HISA để được hỗ trợ tư vấn nha.

CÁC THÔNG TIN VỀ VIỆC LÀM THÊM VÀ CHÍNH SÁCH TẠI TRƯỜNG SP JAIN SCHOOL OF GLOBAL MANAGEMENT

Nếu bạn quan tâm học bổng 90% từ SP Jain School of Global Management thì nhanh tay liên hệ HISA ngay. HISA sẽ hỗ trợ bạn hoàn toàn miễn phí.

Thông tin về chúng tôi

Du học HISA tự hào là đối tác uy tín của các trường Úc với vai trò cung cấp những thông tin mới nhất, cập nhật nhất về chi phí du học, học bổng về trường đào tạo hàng đầu tại Úc.

Chính vì vậy, khi du học Úc thông qua HISA, học sinh sẽ được hưởng những quyền lợi cao nhất. Nếu bạn ở xa, không thể đến trực tiếp các văn phòng của HISA. Bạn có thể scan (hoặc chụp hình) rồi gửi về địa chỉ duhoc@hisa.vn để được hỗ trợ làm thủ tục hồ sơ.

Tư vấn du học Úc

Đến với HISA bạn sẽ được:

  • Tư vấn và cung cấp thông tin, tài liệu du học
  • Tư vấn chọn trường và ngành học phù hợp với năng lực và nguyện vọng
  • Săn học bổng bán phần, toàn phần
  • Hướng dẫn, hỗ trợ chứng minh tài chính du học.
  • Luyện phỏng vấn trước khi xin VISA
  • Hướng dẫn phong tục tập quán địa phương.
  • Giúp đỡ tìm việc làm thêm cho học sinh, sinh viên.
  • Làm thủ tục miễn phí với những học sinh đi theo nguồn ngân sách nhà nước và các tổ chức.
  • Là cầu nối giữa học sinh và phụ huynh trong suốt quá trình học.
  • Hướng dẫn hồ sơ thăm thân, du lịch và định cư.
  • Trợ giúp học sinh trong quá trình sinh viên học tại nước ngoài.

————————

Công ty TNHH Hợp tác Du học Quốc tế Hà Nội (HISA Co)

Hotline: +84 98 310 4430

Fanpage: facebook.com/DuHocHISA

Skype: hisa_education

Trụ sở chính: C20204, Tầng 2, toà C2 D’Capitale, Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (+84) 243 640 1996 or  (+84) 243 640 1997

Email: duhoc@hisa.vn

CN Hồ Chí Minh: Tầng 2, Tòa nhà Đức Nhân, 328 – 330 Phan Xích Long. Phường 7, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84) 28 3517 07 97 hoặc  (+84) 28 3517 07 98

Email: hisahcm@hisa.vn

27/11/2019

Tổng hợp hơn 55 loại Học Bổng du học Úc 2020

Bài viết tổng hợp hơn 55 loại học bổng khác nhau về du học Úc 2020, của nhiều trường đại học tại Úc, cùng nhiều…

28/09/2019

Chương Trình Học Bổng Úc Cho Sinh Viên Quốc Tế

Cùng HISA điểm qua các chương trình học bổng Úc hàng đầu nhé Australia Awards Scholaships Học bổng chính phủ Úc (AAS), trước đây còn được…

26/02/2020

Đại học Charles Sturt (CSU) Top 1 tỷ lệ việc làm ở Úc

Đại học Charles Sturt đã được xếp hạng là trường đại học hàng đầu tại Úc về việc làm sau đại học năm 2018. Sinh…

22/02/2020

Taylors College – Bước đệm hoàn hảo vào Đại học Úc

Nằm ở trung tâm Sydney, Taylors College cung cấp một nền giáo dục trung học quốc tế được thiết kế đặc biệt cho các học…

20/02/2020

Giới thiệu Đại học Flinders – Đại học thuộc top ba Nam Úc

Đại học Flinders là một trường đại học công lập ở thành phố Adelaide, Nam Úc. Được thành lập vào năm 1966, nó được đặt…