Trang chủ > Danh sách và chỉ tiêu các ngành diện tay nghề được phép định cư tại Úc

Danh sách và chỉ tiêu các ngành diện tay nghề được phép định cư tại Úc

06/11/2017 4:11 109

Bộ di trú Úc công bố phiên bản mới nhất (cập nhật ngày 28/6/2017) của danh sách ngành nghề được phép định cư theo dạng tay nghề tại Úc 2017 có hiệu lực từ ngày 1/7/2017. Danh sách này gồm có

  1. Medium and Long-Term Strategic Skilled List: Dành cho những đương đơn nộp hồ sơ theo diện tay nghề độc lập (subclass 189), visa tay nghề vùng miền 489 theo dòng gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 dòng Graduate Work Steam.
  2. Short-Term Skilled Occupation List: Dành cho những đương đơn có chủ doanh nghiệp hoặc tiểu bang bảo lãnh như visa subclass 190, hoặc theo visa 457, visa 407, visa 186, visa 489 dòng Tiểu bang/lãnh thổ bảo lãnh.

Occupation Ceiling 2017-2018 cập nhật mới nhất ngày 7/8 

Occupation ID

(Mã ngành nghề)

Description Ngành nghề định cư (tham khảo) Occupation Ceiling Value

 

1331 Construction Managers Quản lý xây dựng 5400
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ thuật 1155
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em 1000
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi 1374
2211 Accountants Kế toán 4785
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho 1327
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Chuyên viên thống kê và Nhà toán học 1000
2245 Land Economists and Valuers Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá 1000
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc 1472
2322 Cartographers and Surveyors Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên 1000
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa và vật liệu 1000
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư xây dựng dân dụng 3296
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện 1042
2334 Electronics Engineers Kỹ sư Điện tử 1000
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 2178
2339 Other Engineering Professionals Kỹ sư chuyên ngành 1000
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp 1000
2346 Medical Laboratory Scientists Chuyên gia nghiên cứu y khoa 1487
2347 Veterinarians Bác sĩ thú y 1000
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội 1000
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mần non 2639
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trường THCS 7910
2415 Special Education Teachers Giáo viên Giáo dục đặc biệt 1000
2512 Medical Imaging Professionals Chuyên gia y tế hình ảnh 1113
2514 Optometrists and Orthoptists Kỹ thuật viên đo thị lực 1000
2519 Orthotist or Prosthetist Chuyên viên chỉnh hình 1000
2521 Chiropractors and Osteopaths Chuyên gia thấp khớp và nắn xương 1000
2524 Occupational Therapists Chuyên gia liệu pháp 1109
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu 1464
2526 Podiatrists Bác sĩ chuyên khoa về chân 1000
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ 1000
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú 3495
2533 Internal Medicine Specialists Bác sĩ chuyên khoa nội 1000
2534 Psychiatrists Bác sĩ tâm thần 1000
2535 Surgeons Bác sĩ phẫu thuật 1000
2539 Other Medical Practitioners Chuyên viên y tế khác 1000
2541 Midwives Nữ hộ sinh 1090
2544 Registered Nurses Y tá 16741
2611 ICT Business and Systems Analysts Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT 1574
2613 Software and Applications Programmers Lập trình viên 6202
2631 Computer Network Professionals Kỹ sư mạng máy tính 1318
2633 Telecommunications Engineering Professionals Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia 1000
2711 Barristers Luật sư 1000
2713 Solicitors Cố vấn pháp luật 4161
2723 Psychologists Tâm lý học 1750
2725 Social Workers Nhân viên xã hội 1562
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 1000
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện 1000
3132 Telecommunications Technical Specialists Chuyên gia kỹ thuận viễn thông 1000
3211 Automotive Electricians Kỹ sư máy móc tự động 1000
3212 Motor Mechanics Công nhân sửa chữa xe máy 5980
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ cơ khí 1000
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép 4426
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại 5330
3233 Precision Metal Trades Workers Công nhân buôn bán kim loại 1000
3241 Panelbeaters 1344
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ nề và Thợ xây đá 1271
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng 6968
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn 2780
3331 Glaziers Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm) 1000
3332 Plasterers Thợ trát vữa 2103
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lợp ngói và tường 1407
3341 Plumbers Thợ ống nước 5507
3411 Electricians Thợ điện 9354
3421 Air conditioning and Refrigeration Mechanics Thợ máy điều hòa và tủ lạnh 1427
3422 Electrical Distribution Trades Workers Công nhân phân phối điện tử 1000
3423 Electronics Trades Workers Công nhân thương mại điện tử 1878
3513 Chefs Đầu bếp 2675
3941 Cabinetmakers Thợ mộc 1905
3991 Boat Builders and Shipwrights Thợ đóng thuyền và đóng tàu 1000

============================================================================================

Hãy đến với HISA để được tư vấn khóa học phù hợp!

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Hợp tác Du học Quốc tế Hà Nội (HISA Co)

Trụ sở chính: Tầng 4, Tòa nhà số 279 Vũ Tông Phan, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (Bên cạnh 699 Vũ Tông Phan). ĐT: 0243.640.1996 hoặc 0243 640 1997  

CN Hồ Chí Minh: Tầng 2, Tòa nhà Đức Nhân, 328 – 330 Phan Xích Long, Phường 7, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 028.3517 0797 hoặc 028.3517 0798

Hotline: 0983104430

Email: duhoc@hisa.vn hoặc duhoc@hisa.edu.vn

Website: http://hisa.edu.vn/

Skype: hisa_education

Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn